Học Từ Vựng Tiếng Đức Theo Chủ Đề Đồ Ăn
24 Tháng Mười Một, 2019
29 Từ Vựng Về Các Môn Học Trong Tiếng Đức
1 Tháng Mười Hai, 2019

Những Từ Vựng Về Đồ Dùng Học Tập Bằng Tiếng Đức

TỔNG HỢP CÁC TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP TRONG TIẾNG ĐỨC

Nếu bạn muốn học tiếng đức mà chưa biết học ở đâu tốt. Hãy xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm học tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Giao tiếp tiếng đức cơ bản

Tiếng đức online

Tự học tiếng đức căn bản

Chủ đề từ vựng mà Học Tiếng Đức Hallo giới thiệu đến các bạn, đó chính là các từ vựng liên quan đến đồ dùng, dụng cụ học tập. Cùng tìm hiểu danh sách các từ vựng đó qua bảng tổng hợp từ vựng Tiếng Đức bên dưới nha.

das Heft, die Hefte quyển vở

das Buch, die Bücher quyển sách

der Kugelschreiber, die Kugelschreiber viết bi

der Bleistift, die Bleistifte viết chì

der Farbstift, die Farbstifte viết chì màu

das Lineal, die Lineale cây thước

der Radiergummi, die Radiergummis cục gôm

das Mäppchen, die Mäppchen bóp đựng viết

der Winkelmesser, die Winkelmesser thước đo độ, thước đo góc

die Tafel, die Tafeln bảng

der Anspitzer, die Anspitzer đồ bào bút chì

die Patrone ống đựng mực (hình viên đạn)

der Füller, die Füller viết mực

der Filzstift, die Filzstifte bút lông

Từ Vựng Đồ Dùng Học Tập Trong Tiếng Đức

Tags: tu vung do dung hoc tap trong tieng ductu hoc tieng duc can banhoc tieng ducgiao tiep tieng duc co bantieng duc onlinetrung tam hoc tieng duc

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *